- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
sinh sản phân đôi (phương thức sinh sản của vi khuẩn)
Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi.
sinh sản phân đôi (phương thức sinh sản của vi khuẩn)
Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
sinh sản phân đôi (phương thức sinh sản của vi khuẩn)
sinh sản phân đôi (phương thức sinh sản của vi khuẩn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.