- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
Tôi đã mua một vé xe lửa hạng hai.
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
Tôi đã mua một vé xe lửa hạng hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.