- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
cách biệt như mây với bùn (chênh lệch rất lớn) [thành ngữ]
Giữa họ có một trời một vực.
cách biệt như mây với bùn (chênh lệch rất lớn) [thành ngữ]
Giữa họ có một trời một vực.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
cách biệt như mây với bùn (chênh lệch rất lớn) [thành ngữ]
cách biệt như mây với bùn (chênh lệch rất lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.