- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng(kế thừa)
Bây giờ chúng ta không còn nợ nần gì nhau nữa.
hai bên không nợ nhau; huề nhau; sòng phẳng(kế thừa)
hai bên không nợ nhau gì; huề nhau; hết nợ(kế thừa)
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng(kế thừa)
Bây giờ chúng ta không còn nợ nần gì nhau nữa.
hai bên không nợ nhau; huề nhau; sòng phẳng(kế thừa)
hai bên không nợ nhau gì; huề nhau; hết nợ(kế thừa)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.