- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
Anh ta bị trói ngũ hoa.
trói chặt tứ chi; trói gô lại
Anh ta bị trói chặt.
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
Anh ta bị trói ngũ hoa.
trói chặt tứ chi; trói gô lại
Anh ta bị trói chặt.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.