- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
Kế hoạch này đã bị hủy hoại hoàn toàn.
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
Kế hoạch này đã bị hủy hoại hoàn toàn.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.