- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
Amyl nitrite là một loại thuốc.
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
Amyl nitrite là một loại thuốc.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.