- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
quỹ giao dịch hoán đổi (ETF)
Quỹ giao dịch trao đổi là một công cụ đầu tư.
quỹ giao dịch hoán đổi (ETF)
Quỹ giao dịch trao đổi là một công cụ đầu tư.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
quỹ giao dịch hoán đổi (ETF)
quỹ giao dịch hoán đổi (ETF)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.