- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
tận hưởng; thụ hưởng
中使用并得到好处或快乐shǐyòng bìng dédào hǎochu huò kuàilè
Mời bạn dùng bữa tối.
tận hưởng; thụ hưởng
中使用并得到好处或快乐shǐyòng bìng dédào hǎochu huò kuàilè
Mời bạn dùng bữa tối.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tận hưởng; thụ hưởng
tận hưởng; thụ hưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.