- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là lẽ thường tình của con người.
lẽ thường tình của con người; điều tự nhiên ở đời [thành ngữ]
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là lẽ thường tình của con người.
lẽ thường tình của con người; điều tự nhiên ở đời [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.