- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dép xỏ ngón; dép lê
Tôi thích đi dép xỏ ngón.
dép xỏ ngón; dép tông
dép tông; dép xỏ ngón
Mùa hè tôi thích đi dép xỏ ngón.
dép xỏ ngón; dép lê
Tôi thích đi dép xỏ ngón.
dép xỏ ngón; dép tông
dép tông; dép xỏ ngón
Mùa hè tôi thích đi dép xỏ ngón.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép xỏ ngón; dép lê
dép xỏ ngón; dép lê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.