- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng người không bao giờ thỏa mãn, như rắn muốn nuốt voi [thành ngữ]
Lòng người tham lam như rắn nuốt voi, anh ta luôn muốn nhiều hơn.
lòng người không bao giờ thỏa mãn, như rắn muốn nuốt voi [thành ngữ]
Lòng người tham lam như rắn nuốt voi, anh ta luôn muốn nhiều hơn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
lòng người không bao giờ thỏa mãn, như rắn muốn nuốt voi [thành ngữ]
lòng người không bao giờ thỏa mãn, như rắn muốn nuốt voi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.