- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng người khó dò [thành ngữ]
Lòng người cách một lớp da bụng, bạn không biết anh ấy đang nghĩ gì.
lòng người khó dò [thành ngữ]
Lòng người cách một lớp da bụng, bạn không biết anh ấy đang nghĩ gì.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lòng người khó dò [thành ngữ]
lòng người khó dò [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.