- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
Anh ấy thích sách thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
Anh ấy thích sách thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.