- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]
Nơi này rất hoang vắng.
vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]
Nơi này rất hoang vắng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]
vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.