- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt
Công nghệ nhận dạng khuôn mặt ngày càng trưởng thành.
nhận diện khuôn mặt
Công nghệ nhận diện khuôn mặt ngày càng trưởng thành.
nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt
Công nghệ nhận dạng khuôn mặt ngày càng trưởng thành.
nhận diện khuôn mặt
Công nghệ nhận diện khuôn mặt ngày càng trưởng thành.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt
nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.