- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cuộc đời đã đủ khổ rồi, đừng vạch trần/phá vỡ ảo tưởng của nhau (lóng mạng)
Đời đã khó khăn rồi, đừng vạch trần nữa, cứ để tôi sống trong thế giới của mình đi.
cuộc đời đã đủ khổ rồi, đừng vạch trần/phá vỡ ảo tưởng của nhau (lóng mạng)
Đời đã khó khăn rồi, đừng vạch trần nữa, cứ để tôi sống trong thế giới của mình đi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
cuộc đời đã đủ khổ rồi, đừng vạch trần/phá vỡ ảo tưởng của nhau (lóng mạng)
cuộc đời đã đủ khổ rồi, đừng vạch trần/phá vỡ ảo tưởng của nhau (lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.