- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]
Người đi trà nguội, thế thái nhân tình bạc bẽo.
Người đi trà nguội (kẻ mất quyền thế thì bị người đời quay lưng) [thành ngữ]
người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]
Người đi trà nguội, thế thái nhân tình bạc bẽo.
Người đi trà nguội (kẻ mất quyền thế thì bị người đời quay lưng) [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]
người đi trà nguội (khi người ta rời đi, mọi thứ lạnh lùng theo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.