- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện
Đây là đường dành cho cả người đi bộ và xe cộ.
đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện
Đây là đường dành cho cả người đi bộ và xe cộ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện
đường người và xe cùng đi chung; hỗn hành người và phương tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.