- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]
Nơi này là một nơi hẻo lánh.
nơi vắng vẻ ít người lui tới; chốn hoang vắng [thành ngữ]
Đây là một nơi hẻo lánh.
nơi vắng bóng người; chốn ít dấu chân người lui tới [thành ngữ]
nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]
Nơi này là một nơi hẻo lánh.
nơi vắng vẻ ít người lui tới; chốn hoang vắng [thành ngữ]
Đây là một nơi hẻo lánh.
nơi vắng bóng người; chốn ít dấu chân người lui tới [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]
nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nơi này vắng người.
nơi vắng bóng người; hoang vắng ít ai lui tới [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng.
Nơi này vắng người.
nơi vắng bóng người; hoang vắng ít ai lui tới [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng.