- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
Nơi đây quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ sở như địa ngục (bóng)
Nơi này quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
Nơi đây quả là địa ngục trần gian.
địa ngục trần gian; cảnh khổ sở như địa ngục (bóng)
Nơi này quả là địa ngục trần gian.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
địa ngục trần gian; cảnh khổ ải trần thế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.