- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
Anh ấy đột nhiên biến mất.
biến mất như bốc hơi; mất tích không để lại dấu vết
Anh ấy dường như đã biến mất khỏi thế gian.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
Anh ấy đột nhiên biến mất.
biến mất như bốc hơi; mất tích không để lại dấu vết
Anh ấy dường như đã biến mất khỏi thế gian.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.