- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nộp thuế một phần mười (thập phân chi nhất) cho nhà thờ; đóng góp một phần mười [tôn giáo]
Dâng hiến một phần mười là một phong tục tôn giáo.
nộp thuế một phần mười (thập phân chi nhất) cho nhà thờ; đóng góp một phần mười [tôn giáo]
Dâng hiến một phần mười là một phong tục tôn giáo.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
nộp thuế một phần mười (thập phân chi nhất) cho nhà thờ; đóng góp một phần mười [tôn giáo]
nộp thuế một phần mười (thập phân chi nhất) cho nhà thờ; đóng góp một phần mười [tôn giáo]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.