- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)
Ông ấy là một Rinpoche.
danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)
Ông ấy là một Rinpoche.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)
danh hiệu Rinpoche (tôn xưng của Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.