- 亻nhân(người)
- 乃nãi(bèn, liền)
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
中表示状态、情况或动作继续不变,没有改变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng huò dòngzuò jìxù búbiàn, méiyǒu gǎibiàn
Anh ấy vẫn rất bận.
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
中表示状态、情况或动作继续不变,没有改变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng huò dòngzuò jìxù búbiàn, méiyǒu gǎibiàn
Anh ấy vẫn rất bận.
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.