- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]
Để cảnh cáo những kẻ khác, anh ta bị kết án mười năm.
trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]
Để cảnh cáo những kẻ khác, anh ta bị kết án mười năm.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]
trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.