- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
mạng Ethernet; mạng cục bộ Ethernet
Ethernet là một công nghệ mạng cục bộ.
mạng Ethernet; mạng cục bộ Ethernet
Ethernet là một công nghệ mạng cục bộ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng Ethernet; mạng cục bộ Ethernet
mạng Ethernet; mạng cục bộ Ethernet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.