- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]
Dĩ di chế di là một chiến lược cổ đại.
dùng Di để chế Di (lấy người ngoài trị người ngoài; khẩu hiệu cận đại hóa cuối triều Thanh) [thành ngữ]
Dĩ di chế di là một khẩu hiệu của cuối thời nhà Thanh.
dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]
Dĩ di chế di là một chiến lược cổ đại.
dùng Di để chế Di (lấy người ngoài trị người ngoài; khẩu hiệu cận đại hóa cuối triều Thanh) [thành ngữ]
Dĩ di chế di là một khẩu hiệu của cuối thời nhà Thanh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]
dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.