- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Dùng giáo của người để đâm khiên của người.
dùng chính giáo lý của đối phương để phản bác lại họ; lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy giáo của con, đánh khiên của con.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Dùng giáo của người để đâm khiên của người.
dùng chính giáo lý của đối phương để phản bác lại họ; lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy giáo của con, đánh khiên của con.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.