- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]
Chúng ta nên đối xử với nhau bằng lễ độ.
đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]
Chúng ta nên đối xử với nhau bằng lễ độ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]
đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.