- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả
Anh ấy luôn tự cho mình là người đứng đầu.
tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả
Anh ấy luôn tự cho mình là người đứng đầu.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả
tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.