- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)
Giá trị tăng thực là bản chất của sản xuất tư bản chủ nghĩa.
tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)
Giá trị tăng thực là bản chất của sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)
tăng thực giá trị; giá trị thặng dư (trong lý luận Mác-xít)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.