- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Trình quản lý tác vụ (máy tính)
Trình quản lý tác vụ có thể giúp bạn quản lý các chương trình máy tính.
Trình quản lý tác vụ (máy tính)
Trình quản lý tác vụ có thể giúp bạn quản lý các chương trình máy tính.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Trình quản lý tác vụ (máy tính)
Trình quản lý tác vụ (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.