- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
mặc kệ; tùy ý; để mặc cho
中不制止;让别人随意做bù zhìzhǐ; ràng biérén suíyì zuò
Tôi để mặc anh ấy đi.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中不阻止、不反对而让事情发展bù zǔzhǐ、bù fǎnduì érràng shìqing fāzhǎn
Cứ để anh ấy đi đi.
mặc kệ; tùy ý; để mặc cho
中不制止;让别人随意做bù zhìzhǐ; ràng biérén suíyì zuò
Tôi để mặc anh ấy đi.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中不阻止、不反对而让事情发展bù zǔzhǐ、bù fǎnduì érràng shìqing fāzhǎn
Cứ để anh ấy đi đi.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
mặc kệ; tùy ý; để mặc cho
mặc kệ; tùy ý; để mặc cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中不管;不限制;允许随意búguǎn; búxiànzhì; yǔnxǔ suíyì
Anh ấy mặc kệ cô ấy đi.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中不管;不限制;允许随意búguǎn; búxiànzhì; yǔnxǔ suíyì
Anh ấy mặc kệ cô ấy đi.