- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
Bionics là một ngành khoa học mới nổi.
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
Sinh học mô phỏng là một môn học thú vị.
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
Bionics là một ngành khoa học mới nổi.
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
Sinh học mô phỏng là một môn học thú vị.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
sinh học mô phỏng; phỏng sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.