- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Anh ấy đang học thạc sĩ quản trị kinh doanh.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Anh ấy đang học thạc sĩ quản trị kinh doanh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.