- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
vôn kế; vôn mét
Cái vôn kế này bị hỏng rồi.
vôn kế; vôn mét
Cái vôn kế này bị hỏng rồi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
vôn kế; vôn mét
vôn kế; vôn mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.