- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
núi lửa đang ngủ; núi lửa không hoạt động
Núi lửa ngủ yên sẽ không phun trào.
núi lửa đang ngủ; núi lửa không hoạt động
Núi lửa ngủ yên sẽ không phun trào.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi lửa đang ngủ; núi lửa không hoạt động
núi lửa đang ngủ; núi lửa không hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.