- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá
Phiếu ưu đãi này đã hết hạn rồi.
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá; vé miễn phí
Tấm vé ưu đãi này đã hết hạn rồi.
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá
Phiếu ưu đãi này đã hết hạn rồi.
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá; vé miễn phí
Tấm vé ưu đãi này đã hết hạn rồi.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá
phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.