- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好的地方;强项hǎo de dìfang;qiángxiàng
Mỗi người đều có ưu điểm.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好处;比别的更好的地方hǎochù; bǐ biéde gèng hǎo de dìfang
Kế hoạch này có rất nhiều ưu điểm.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好的地方;强项hǎo de dìfang;qiángxiàng
Mỗi người đều có ưu điểm.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好处;比别的更好的地方hǎochù; bǐ biéde gèng hǎo de dìfang
Kế hoạch này có rất nhiều ưu điểm.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ưu điểm; điểm mạnh; ưu thế
中好的地方;比别人更强的方面hǎo de dìfang; bǐ biérén gèng qiáng de fāngmiàn
Ưu điểm của anh ấy là trung thực.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好的、值得称赞的地方hǎo de、zhígé chènzàn de dìfang
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西好的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi hǎo de dìfang
Ai cũng có ưu điểm.
ưu điểm; điểm mạnh; ưu thế
中好的地方;比别人更强的方面hǎo de dìfang; bǐ biérén gèng qiáng de fāngmiàn
Ưu điểm của anh ấy là trung thực.
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
中好的、值得称赞的地方hǎo de、zhígé chènzàn de dìfang
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西好的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi hǎo de dìfang
Ai cũng có ưu điểm.