- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng
中最重要的地方或时刻;起决定作用的因素zuì zhòngyào de dìfang huò shíkè;qǐ juédìng zuòyòng de yīnsù
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中最重要的;决定成败的zuì zhòngyào de;juéding chéngbài de
Vấn đề này rất quan trọng.
điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng
中最重要的地方或时刻;起决定作用的因素zuì zhòngyào de dìfang huò shíkè;qǐ juédìng zuòyòng de yīnsù
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中最重要的;决定成败的zuì zhòngyào de;juéding chéngbài de
Vấn đề này rất quan trọng.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng
điểm then chốt; điểm mấu chốt; then chốt; quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
then chốt; mấu chốt; quan trọng
中最重要的;决定结果的zuì zhòngyào de;juéding jiéguǒ de
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
then chốt; then máy; điểm mấu chốt
中最重要的地方或问题zuì zhòngyào de dìfang huò wèntí
bí quyết; mẹo; bí kíp
中最重要的;起决定作用的事物zuì zhòng yào de;qǐ juédinìng zuòyòng de shìwù
then chốt; mấu chốt; quan trọng
中最重要的;决定结果的zuì zhòngyào de;juéding jiéguǒ de
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
then chốt; then máy; điểm mấu chốt
中最重要的地方或问题zuì zhòngyào de dìfang huò wèntí
bí quyết; mẹo; bí kíp
中最重要的;起决定作用的事物zuì zhòng yào de;qǐ juédinìng zuòyòng de shìwù