- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
thuyết ưu sinh; học thuyết cải thiện nòi giống
Ưu sinh học là một môn khoa học nghiên cứu cách cải thiện chất lượng di truyền của con người.
thuyết ưu sinh; học thuyết cải thiện nòi giống
Ưu sinh học là một môn khoa học nghiên cứu cách cải thiện chất lượng di truyền của con người.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thuyết ưu sinh; học thuyết cải thiện nòi giống
thuyết ưu sinh; học thuyết cải thiện nòi giống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.