- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
Xin hãy truyền đạt thông tin này cho anh ấy.
truyền đạt; chuyển giao; (toán) bắc cầu
中从一个人或事物传到另一个人或事物;有顺序地往下传cóng yīgè rén huòshìwù chuán dào lìngyīgè rén huòshìwù;yǒu shùnxù de wǎngxià chuán
Mối quan hệ này có tính bắc cầu.
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
Xin hãy truyền đạt thông tin này cho anh ấy.
truyền đạt; chuyển giao; (toán) bắc cầu
中从一个人或事物传到另一个人或事物;有顺序地往下传cóng yīgè rén huòshìwù chuán dào lìngyīgè rén huòshìwù;yǒu shùnxù de wǎngxià chuán
Mối quan hệ này có tính bắc cầu.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.