- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)
Bằng chứng truyền miệng thường không được chấp nhận tại tòa án.
bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)
Bằng chứng truyền miệng thường không được chấp nhận tại tòa án.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)
bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.