- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học giả; ngụy khoa học
Giả khoa học không phải là khoa học thực sự.
khoa học giả; ngụy khoa học
Giả khoa học không phải là khoa học thực sự.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học giả; ngụy khoa học
khoa học giả; ngụy khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.