- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
ngụy trang; giả vờ; cải trang
中假装成另外一个样子来隐瞒真实身份jiǎzhuāng chéng lìngwài yī ge yàngzi lái yǐnyǎo zhēnshí shēnfèn
Anh ấy giả vờ ngủ rồi.
ngụy trang; giả dạng
中假扮成别人或隐藏真实身份jiǎ bàn chéng biérén huò yǐncáng zhēnshí shēnfèn
Anh ấy ngụy trang thành một học sinh.
ngụy trang; giả vờ; cải trang
中假装成另外一个样子来隐瞒真实身份jiǎzhuāng chéng lìngwài yī ge yàngzi lái yǐnyǎo zhēnshí shēnfèn
Anh ấy giả vờ ngủ rồi.
ngụy trang; giả dạng
中假扮成别人或隐藏真实身份jiǎ bàn chéng biérén huò yǐncáng zhēnshí shēnfèn
Anh ấy ngụy trang thành một học sinh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
ngụy trang; giả vờ; cải trang
ngụy trang; giả vờ; cải trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用虚假的外表隐藏真实的身份或目的yòng xūjiǎ de wàibiǎo yǐncáng zhēnshí de shēnfèn huò mùdì
Anh ấy cải trang thành một học sinh.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用虚假的样子隐藏真实情况yòng xūjiǎ de yàngzi yǐncáng zhēnshí qíngkuàng
Các binh sĩ đang ngụy trang.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用假的外表来隐藏真实身份或目的yòng jiǎ de wàibiǎo lái yǐncáng zhēnshí shēnfèn huò mùdì
Sự ngụy trang của anh ấy rất thành công.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
中用假的外表或颜色隐藏真实的样子或身份yòng jiǎ de wàibiǎo huò yánsè yǐncáng zhēnshí de yàngzi huò shēnfèn
Anh ấy ngụy trang thành một người bình thường.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用虚假的外表隐藏真实的身份或目的yòng xūjiǎ de wàibiǎo yǐncáng zhēnshí de shēnfèn huò mùdì
Anh ấy cải trang thành một học sinh.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用虚假的样子隐藏真实情况yòng xūjiǎ de yàngzi yǐncáng zhēnshí qíngkuàng
Các binh sĩ đang ngụy trang.
ngụy trang; giả vờ; che giấu
中用假的外表来隐藏真实身份或目的yòng jiǎ de wàibiǎo lái yǐncáng zhēnshí shēnfèn huò mùdì
Sự ngụy trang của anh ấy rất thành công.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
中用假的外表或颜色隐藏真实的样子或身份yòng jiǎ de wàibiǎo huò yánsè yǐncáng zhēnshí de yàngzi huò shēnfèn
Anh ấy ngụy trang thành một người bình thường.