che giấu; giấu diếm
中隐藏真实情况,不让别人知道yǐncáng zhēnshí qíngkuàng, búràng biéren zhīdào
Anh ấy không thể che giấu niềm vui trong lòng.
che giấu; che đậy; ngụy trang
中隐藏;不让别人知道yǐncáng;búràng biérén zhīdào
Anh ấy muốn che đậy lỗi lầm của mình.
che giấu; giấu diếm
中隐藏真实情况,不让别人知道yǐncáng zhēnshí qíngkuàng, búràng biéren zhīdào
Anh ấy không thể che giấu niềm vui trong lòng.
che giấu; che đậy; ngụy trang
中隐藏;不让别人知道yǐncáng;búràng biérén zhīdào
Anh ấy muốn che đậy lỗi lầm của mình.
che giấu; giấu diếm
che giấu; giấu diếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
che đậy; bao che; dung túng
中隐瞒真实情况,使别人不知道。yǐnmán zhēnshí qíngkuàng, shǐ biéren búzhīdào。
phủ; bôi che; che phủ
中用东西盖住或遮盖某物,使人看不见yòng dōngxi gàizhù huò zhēgài mǒuwù, shǐ rén kànbujian
Anh ấy đã che giấu lỗi lầm của mình.
che đậy; bao che; dung túng
中隐瞒真实情况,使别人不知道。yǐnmán zhēnshí qíngkuàng, shǐ biéren búzhīdào。
phủ; bôi che; che phủ
中用东西盖住或遮盖某物,使人看不见yòng dōngxi gàizhù huò zhēgài mǒuwù, shǐ rén kànbujian
Anh ấy đã che giấu lỗi lầm của mình.