- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
vươn vai; duỗi người
Anh ấy vươn vai và ngáp một cái.
vươn vai; duỗi người
Anh ấy vươn vai và ngáp một cái.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
vươn vai; duỗi người
vươn vai; duỗi người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.