- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)
Maar là một dạng địa hình núi lửa.
miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)
Maar là một dạng địa hình núi lửa.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)
miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.