- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]
làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]
làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.